XE TẢI 8 TẤN 2 - ĐỘNG CƠ ISUZU - THÙNG KÈO - GIÁ CHỈ TỪ 790 TRIỆU
Xe tải Isuzu FN129 thùng kèo mui bạt tải trọng 8.2t, thùng dài 7.1m, động cơ 4HK1-TC, công suất 175 mã lực, Turbo tăng áp mạnh mẽ. Tiết kiệm nhiên liệu.
Descriptions
Xe tải isuzu 8.2 tấn này là dòng xe tải được lắp ráp tại nhà máy xe tải VM mà tất cả trên xe là linh kiện 100% nhập khẩu 3 cục (Cabin, classic, động cơ) của Isuzu. Thùng dài 7.1m thuận lợi cho vận chuyển hàng dài, cồng kềnh, rau củ quả.I. THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE CƠ SỞ MỚI 100% |
||||||||||||||||||||||||||
1. Loại hình:Sản xuất & Lắp ráp trong nước (cabin sát-xi có buồng lái) |
||||||||||||||||||||||||||
2. Nhãn hiệu |
||||||||||||||||||||||||||
| Số loại | FN129 | |||||||||||||||||||||||||
| Kiểu cabin | Cabin đơn | |||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống lái, công thức bánh xe | Tay lái thuận, 4 x 2 | |||||||||||||||||||||||||
3. Kích thước (mm) |
||||||||||||||||||||||||||
| Chiều dài cơ sở | 5210 | |||||||||||||||||||||||||
| Kích thước bao | DxRxC | 8900 x 2220 x 3300 | ||||||||||||||||||||||||
| Kích thước lọt lòng thùng | DxRxC | 6960 x 2050 x 730/2050 | ||||||||||||||||||||||||
| Vệt bánh xe | Trước / Sau | 1680/1650 | ||||||||||||||||||||||||
4. Trọng lượng (kG) |
||||||||||||||||||||||||||
| Khối lượng bản thân | 4595 | |||||||||||||||||||||||||
| Khối lượng hàng hoá cho phép chở | 8200 | |||||||||||||||||||||||||
| Khối lượng toàn bộ | 12990 | |||||||||||||||||||||||||
5. Động cơ |
||||||||||||||||||||||||||
| Nhãn hiệu | 4HK1-TC | |||||||||||||||||||||||||
| Tiêu chuẩn khí thải | EU 3 | |||||||||||||||||||||||||
| Kiểu động cơ | Turbo tăng áp | |||||||||||||||||||||||||
| Diesel, làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp | ||||||||||||||||||||||||||
| Số xy lanh | 4 xy lanh thẳng hàng | |||||||||||||||||||||||||
| Dung tích xy-lanh cm3 | 5193 cm3 | |||||||||||||||||||||||||
| Đường kính xy lanh x hành trình piston | 115 x 125 | |||||||||||||||||||||||||
| Tỷ số nén | 18:01 | |||||||||||||||||||||||||
| Công suất lớn nhất (ps/rpm) | 175/ 2600 | |||||||||||||||||||||||||
| Moment xoắn lớn nhất (kg.m/rpm) | 110/2600 | |||||||||||||||||||||||||
| Ắc quy | 24V-50A | |||||||||||||||||||||||||
6. Hộp số |
||||||||||||||||||||||||||
| Kiểu loại | Cơ khí, 06 số tiến và 01 số lùi | |||||||||||||||||||||||||
7. Cỡ lốp |
8.25 - 20/18PR |
|||||||||||||||||||||||||
8. Hệ thống lái |
||||||||||||||||||||||||||
| Hoạt động | Trợ lực thủy lực | |||||||||||||||||||||||||
9. Trang bị theo xe |
||||||||||||||||||||||||||
| Bình nhiên liệu (L) | 100 | |||||||||||||||||||||||||
| Radio - FM , Dây đai an toàn 3 điểm | Có | |||||||||||||||||||||||||
| Kích thủy lực, bộ đồ nghề theo xe | Có | |||||||||||||||||||||||||
II. THÙNG TẢI (CÓ MUI) |
||||||||||||||||||||||||||
| Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC) mm | 6960 x 2050 x 730/2050 | |||||||||||||||||||||||||
| Quy cách theo têu chuẩn CĐK VN | Theo tiêu chuẩn CĐK VN | |||||||||||||||||||||||||
| Tải trọng sau lắp thùng hàng | 8200 | |||||||||||||||||||||||||
| Tổng tải trọng đăng ký | 12990 | |||||||||||||||||||||||||
| Đà dọc | Sắt, U120 mm | |||||||||||||||||||||||||
| Đà ngang | Sắt, U100 mm | |||||||||||||||||||||||||
| Liên kết đà | Sắt, V40 mm | |||||||||||||||||||||||||
| Biên sàn | Sắt, chấn dập | |||||||||||||||||||||||||
| Sàn thùng | Sắt, phẳng - 3 mm | |||||||||||||||||||||||||
| Khung xương vách hông + sau +trước | Sắt, hộp 40x40, 40x20 mm | |||||||||||||||||||||||||
| Khung xương bửng | Sắt, hộp 80x40, 30x30 mm | |||||||||||||||||||||||||
| Vách ngoài bửng | Inox 430 (0.5 mm) chấn sóng | |||||||||||||||||||||||||
| Vách trong bửng | ||||||||||||||||||||||||||
| Kèo thùng | Ống kẽm, F27 x 1.5 | |||||||||||||||||||||||||
| Cản hông/cản sau | Sắt, hộp 60x30/80x40 sơn đen vàng | |||||||||||||||||||||||||
III. GIÁ THÀNH (VND) |
(VND) | |||||||||||||||||||||||||
| Xe ISUZU FN129 sát-xi Model 2017 | ||||||||||||||||||||||||||
| Thùng tải (có mui) + Hồ sơ thiết kế | ||||||||||||||||||||||||||
| 790,000,000 | ||||||||||||||||||||||||||
| * Giá trên đã bao gồm thuế VAT | ||||||||||||||||||||||||||
V. PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN |
||||||||||||||||||||||||||
| Thanh toán bằng tiền mặt hoặc vay vốn ngân hàng thủ tục đơn giản | ||||||||||||||||||||||||||
VI. THỜI GIAN GIAO HÀNG - ĐỊA ĐiỂM |
||||||||||||||||||||||||||
| Thời gian giao hàng 25 ngày làm việc - Giao hàng tại kho Bên Bán | ||||||||||||||||||||||||||
VII. BẢO HÀNH |
||||||||||||||||||||||||||
| Xe ISUZU FN129 bảo hành 02 năm hoặc 100.000km tùy điều kiện nào đến trước | ||||||||||||||||||||||||||
| Thùng tải bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
||||||||||||||||||||||||||




Add a review